Bảng giá dịch vụ
“Vận chuyển Trung Việt hàng tổng hợp ”

1. Phí vận chuyển quốc tế Trung Việt

Phí vận chuyển quốc tế Trung Việt là chi phí chuyển hàng từ kho của Shippo: (Quảng Châu) Trung Quốc về Việt Nam (Hà Nội, Hồ Chí Minh)
Phí vận chuyển quốc tế Trung Việt = Phí quản lý cố định (3.000đ/kiện) + Phí vận chuyển hàng hóa (bảng dưới)

(Áp dụng từ  0h ngày 14/11/2020)

Phí dịch vụ = Phí VC Quốc tế Trung Việt (1) + Phí VC nội địa Việt Nam (2) + Phí dịch vụ gia tăng (nếu có) (3)

Xem chi tiết chính sách vận chuyển quốc tế

38.000đ/kg

29.000đ/kg

36.000đ/kg

Địa điểm

Thời gian vận chuyển

31.000đ/kg

2-6 ngày làm việc

4-8 ngày làm việc

Kho Hồ Chí Minh

Kho Hà Nội

34.000đ/kg

27.000đ/kg

<= 10 kg

10,1 kg - 100 kg

> 100 kg

Phí vận chuyển Trung Việt
(khối lượng/đơn)

Cân nặng tính phí sẽ được tính theo cân nặng thực tế, hoặc cân nặng quy đổi, tùy cân nặng nào lớn hơn.
-Đối với vận chuyển Quốc tế: Cân nặng quy đổi (Kg) = Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm)/7000.
-Đối với vận chuyển nội địa Việt Nam: Cân nặng quy đổi (Kg) = Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm)/5000
Ví dụ: Sản phẩm A nặng 3kg; dài/rộng/cao lần lượt là 25, 50, 40cm.
+ Cân nặng tính phí của sản phẩm A đối với Vận chuyển Quốc tế: (25x50x40)/7000 = 7,14kg.
+ Cân nặng tính phí của sản phẩm A đối với Vận chuyển Nội địa VN: (25x50x40)/5000 = 10kg
Xem chi tiết: Nguyên tắc quy đổi cân nặng tính phí hàng hóa

*** Công thức quy đổi ( áp dụng từ 26/9 )

HÀNG HÓA KHÔNG VẬN CHUYỂN

Phí Quản lý cố định/kiện hàng là chi phí để thực hiện các công việc:
+ Xuất/nhập hàng hoá tại kho Trung Quốc và Việt Nam
+ Chi phí in tem kiện, dán Bill vận chuyển cho từng kiện hàng
+ Kê khai hàng hoá với Hải quan để thực hiện việc thông quan về Việt Nam
+ Kiểm tra và đối chiếu loại hàng hoá trên đơn với hàng hoá thực tế theo từng kiện hàng

Xem chi tiết Chính sách giao hàng nội địa Việt Nam

Phí vận chuyển nội địa Việt Nam là chi phí chuyển hàng từ kho Shippo tại nội địa Việt Nam tới địa chỉ nhận hàng của Quý khách. 

PHÍ VẬN CHUYỂN NỘI ĐỊA VIỆT NAM

HN/HCM=>Ngoại thành (HN/HCM)

HN/HCM=> Các tỉnh
thành khác

Cân nặng

24.000đ/3kg đầu

+4.500đ/0,5kg tiếp theo

130.000đ/15kg đầu

+2.500đ/kg tiếp theo

28.000đ/2kg đầu

+7.500đ/0,5kg tiếp theo

230.000đ/15kg đầu

+8.000đ/kg tiếp theo

Dưới 15kg

Trên 15kg

Cân nặng

Nội thành

Khu vực 1

Khu vực 2

15.000đ

3 kg đầu

1 kg tiếp theo

+2.500đ

+2.500đ

20.000đ

Cân nặng tính phí sẽ được tính theo cân nặng thực tế, hoặc cân nặng quy đổi, tùy cân nặng nào lớn hơn.
-Đối với vận chuyển Quốc tế: Cân nặng quy đổi (Kg) = Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm)/7000.
-Đối với vận chuyển nội địa Việt Nam: Cân nặng quy đổi (Kg) = Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm)/5000
Ví dụ: Sản phẩm A nặng 3kg; dài/rộng/cao lần lượt là 25, 50, 40cm.
+ Cân nặng tính phí của sản phẩm A đối với Vận chuyển Quốc tế: (25x50x40)/7000 = 7,14kg.
+ Cân nặng tính phí của sản phẩm A đối với Vận chuyển Nội địa VN: (25x50x40)/5000 = 10kg
Xem chi tiết: Nguyên tắc quy đổi cân nặng tính phí hàng hóa

2. Phí vận chuyển nội địa Việt Nam ( Áp dụng từ 0h ngày 15/10 )

3. Phí dịch vụ gia tăng (nếu có)

QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH

TẠO ĐƠN NGAY

 ÁP DỤNG

BIỂU PHÍ

DỊCH VỤ 

Áp dụng đối với các mặt hàng dễ vỡ, hàng dễ xước, dễ bóp méo, hàng hóa đóng gỗ thay thế bằng quấn bọt khí.

Phí quấn bọt khí

VẬN CHUYỂN HÀNG TỔNG HỢP

HƯỚNG DẪN TẠO ĐƠN TỰ ĐỘNG

HƯỚNG DẪN TẠO ĐƠN THỦ CÔNG

GỬI ĐI

ĐĂNG KÍ TƯ VẤN

TẢI ỨNG DỤNG

Tải ứng dụng trên

CH PLAY

Tải ứng dụng trên

APP STORE

LIÊN HỆ

cb@shippo.vn

VP Hà Nội: Tầng 5, Tòa Viglacera Tower, số 1 Đại lộ Thăng Long, Nam Từ Liêm, Hà Nội.

VP Hồ Chí Minh: Tầng 8, tòa nhà Eva. 38/3 Nguyễn Văn Trỗi phường 15 Phú Nhuận,
Tp Hồ Chí Minh

THEO DÕI CHÚNG TÔI